Nghệ Thuật Phiêu Lưu bao gồm các thành tựu liên quan đến chế tạo và thưởng danh thiếp Thành Tựu - Đặc Kỹ.
Danh Sách Thành Tựu[]
Có 7 Thành Tựu trong Nghệ Thuật Phiêu Lưu:
| Thành Tựu | Mô Tả | Yêu Cầu | |
|---|---|---|---|
| Thân Hình Loài Người | Rèn một vũ khí 4 sao. | 10 | |
| Chuyên Gia Sinh Tồn | Nắm vững cách làm 10 món ăn. | 5 | |
| Chuyên Gia Sinh Tồn | Nắm vững cách làm 20 món ăn. | 10 | |
| Chuyên Gia Sinh Tồn | Nắm vững cách làm 40 món ăn. | 20 | |
| Đầu Bếp Cao Cấp | Đạt mức thành thạo 10 công thức nấu ăn. | 5 | |
| Đầu Bếp Cao Cấp | Đạt mức thành thạo 20 công thức nấu ăn. | 10 | |
| Đầu Bếp Cao Cấp | Đạt mức thành thạo 40 công thức nấu ăn. | 20 |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Nghệ thuật phiêu lưu |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 冒险手艺 Màoxián Shǒuyì |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 冒險手藝 Màoxián Shǒuyì |
| Tiếng Anh | The Art of Adventure |
| Tiếng Nhật | 冒険手芸 Bouken Shugei |
| Tiếng Hàn | 모험 솜씨 Moheom Somssi |
| Tiếng Tây Ban Nha | El arte de la aventura |
| Tiếng Pháp | L'art de l'aventure |
| Tiếng Nga | Эксперт выживания Ekspert vyzhivaniya |
| Tiếng Thái | ทักษะการผจญภัย |
| Tiếng Đức | Die Kunst des Abenteuers |
| Tiếng Indonesia | Seni Bertualang |
| Tiếng Bồ Đào Nha | A Arte da Aventura |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Macera Sanatı |
| Tiếng Ý | L'arte dell'avventura |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 1.0