
Người Mẫu Kỳ Vực là một nhân vật chơi được trong Genshin Impact, đóng vai trò là nhân vật chính trong chế độ chơi Thiên Tinh Kỳ Vực.
Sau khi mở khóa Thiên Tinh Kỳ Vực, người chơi sẽ có quyền truy cập vào hai phiên bản của Người Mẫu: Người Mẫu Nam và Người Mẫu Nữ. Các Người Mẫu này có thể được đặt tên, tùy chỉnh bằng Kết Hợp Ngoại Hình và được sử dụng trong cả Thiên Tinh Kỳ Vực lẫn Teyvat.
Tại Thiên Tinh Kỳ Vực, người chơi có thể tự do hoán đổi giữa Người Mẫu Nam và Người Mẫu Nữ bất cứ lúc nào. Tại Teyvat, người chơi sẽ có cả hai Người Mẫu này cùng lúc dưới dạng các nhân vật riêng biệt, nhưng không thể sử dụng cả hai trong cùng một đội hình. Người Mẫu có thể được dùng trong đại thế giới và hầu hết các bí cảnh, nhưng không được phép sử dụng trong các chế độ chơi như: La Hoàn Thâm Cảnh, Nhà Hát Giả Tưởng và Ảo Cảnh Hiểm Ác. Nguyên tố của họ được đặt theo nguyên tố hiện tại của Nhà Lữ Hành.
Thông Tin Chiến Đấu[]
Đột Phá Và Chỉ Số[]
Người Mẫu không yêu cầu Nguyên Liệu EXP Nhân Vật, Nguyên Liệu Đột Phá Nhân Vật hoặc Mora để tăng cấp hoặc đột phá. Sau khi đạt đến một Cấp Thiên Tinh Kỳ Vực nhất định trong Thiên Tinh Kỳ Vực, Người Mẫu có thể đột phá lên cấp đột phá tiếp theo, đồng thời tự động tăng đến cấp độ tối đa của cấp đột phá đó.
| Bậc Đột Phá |
Cấp | HP Căn Bản |
Tấn Công Căn BảnTấn Công Căn Bản |
P.Ngự Căn Bản |
Tấn CôngTấn Công |
|---|---|---|---|---|---|
| 0✦ | 20/20 | 2,342 | 79 | 147 | — |
| Yêu Cầu Đột Phá: Cấp Thiên Tinh Kỳ Vực đạt cấp 10 | |||||
| 1✦ | 40/40 | 4,529 | 121 | 284 | — |
| 2✦ | 50/50 | 5,766 | 146 | 362 | 6.0% |
| 3✦ | 60/60 | 7,164 | 173 | 450 | 12.0% |
| 4✦ | 70/70 | 8,401 | 197 | 527 | 12.0% |
| 5✦ | 80/80 | 9,638 | 222 | 605 | 18.0% |
| 6✦ | 90/90 | 10,875 | 246 | 683 | 24.0% |
| 95/95 | 11,251 | 273 | 706 | ||
Thiên Phú[]
Thiên phú của Người Mẫu không yêu cầu Nguyên Liệu Thiên Phú Nhân Vật hoặc Mora để tăng cấp. Chúng sẽ được tự động tăng lên cấp độ tối đa tương ứng với cấp đột phá của Người Mẫu sau mỗi lần đột phá.
| Icon | Tên | Loại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiếm Thuật Dị Vực - Canh Giữ Cẩn Trọng | Tấn Công Thường | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tấn Công Thường
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tấn Công Trừng Phạt | Kỹ Năng Nguyên Tố | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Người Mẫu thực hiện một lần tấn công lên kẻ địch ở gần, gây sát thương phạm vi theo Thuộc Tính Nguyên Tố của bản thân và nhanh chóng lùi lại. Trong một khoảng thời gian sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, đòn Tấn Công Thường, Trọng Kích và Tấn Công Khi Đáp của Người Mẫu sẽ chuyển sang gây sát thương theo Thuộc Tính Nguyên Tố của bản thân và không thể bị thay thế, hiệu quả này sẽ biến mất sau khi Người Mẫu rời trận.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu Vực Cấm Vào | Kỹ Năng Nộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Người Mẫu triệu hồi "Khu Vực Cấm" đi theo bản thân, gây cho kẻ địch gần đó một lần sát thương theo Thuộc Tính Nguyên Tố của bản thân Người Mẫu.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vẽ Lại Chiến Tuyến | Nội Tại Đột Phá Bậc 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khi Người Mẫu rời trận, nếu trong trận tồn tại Khu Vực Cấm do bản thân Người Mẫu tạo ra, thì Khu Vực Cấm sẽ phát nổ, gây sát thương phạm vi nguyên tố của bản thân tương đương 200% Tấn Công của Người Mẫu. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phòng Bị Giao Chiến | Nội Tại Đột Phá Bậc 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khi Người Mẫu không ra trận, nếu Năng Lượng Nguyên Tố thấp hơn 30%, thì mỗi giây sẽ hồi phục 2 điểm Năng Lượng Nguyên Tố cho bản thân. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tư Thế Linh Hoạt | Thiên Phú Sinh Tồn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khi Người Mẫu thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố và Kỹ Năng Nộ, sẽ ngẫu nhiên chọn một trong số kết hợp ngoại hình đã có để tiến hành thay đổi. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Giới Thiệu Thiên Phú[]
Cung Mệnh[]
Nhân Vật này không có Cung Mệnh.
Cách Nhận[]
Có thể nhận Người Mẫu thông qua Thiên Tinh Kỳ Vực và không xuất hiện trong bất kỳ Cầu Nguyện nào.
Ngôn Ngữ Khác[]
Người Mẫu Kỳ Vực
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Người Mẫu Kỳ Vực |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 奇域人偶 Qíyù Rén'ǒu |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 奇域人偶 Qíyù Rén'ǒu |
| Tiếng Anh | Wonderland Manekin |
| Tiếng Nhật | 幻境ドール Genkyou Dooru |
| Tiếng Hàn | 별인형 Byeorinhyeong |
| Tiếng Tây Ban Nha | Manekín |
| Tiếng Pháp | Mannequin du Paradisia milliastral |
| Tiếng Nga | Манекен Maneken |
| Tiếng Thái | หุ่นแดนอัศจรรย์ |
| Tiếng Đức | Wonderland-Mannekin |
| Tiếng Indonesia | Manekin Wonderland |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Manequim de Arcanum |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Diyar Manekinleri |
| Tiếng Ý | Manekino di Mirabilia |
Người Mẫu
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Người Mẫu |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 奇偶 Qí'ǒu[4] |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 奇偶 Qí'ǒu[4] |
| Tiếng Anh | Manekin |
| Tiếng Nhật | ドール |
| Tiếng Hàn | 별인형 Byeorinhyeong |
| Tiếng Tây Ban Nha | Manekín |
| Tiếng Pháp | Manekin |
| Tiếng Nga | Манекен Maneken |
| Tiếng Thái | หุ่นแดนอัศจรรย์ |
| Tiếng Đức | Mannekin |
| Tiếng Indonesia | Manekin |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Manequim |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Manekin |
| Tiếng Ý | Manekino |
Người Mẫu
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Người Mẫu |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 奇偶 Qí'ǒu[4] |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 奇偶 Qí'ǒu[4] |
| Tiếng Anh | Manekina |
| Tiếng Nhật | ドール |
| Tiếng Hàn | 별인형 Byeorinhyeong |
| Tiếng Tây Ban Nha | Manekín |
| Tiếng Pháp | Manekina |
| Tiếng Nga | Манекен Maneken |
| Tiếng Thái | หุ่นแดนอัศจรรย์ |
| Tiếng Đức | Mannekina |
| Tiếng Indonesia | Manekin |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Manequina |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Manekina |
| Tiếng Ý | Manekina |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Tham Khảo[]
- ↑ TikTok: Diễn Viên Lồng Tiếng Tiếng Anh Tự Công Bố
- ↑ 2,0 2,1 2,2 Twitter (X): Diễn Viên Lồng Tiếng Tiếng Nhật Tự Công Bố (Người Mẫu Nam)
- ↑ 3,0 3,1 3,2 Twitter (X): Diễn Viên Lồng Tiếng Tiếng Nhật Tự Công Bố (Người Mẫu Nữ)
- ↑ 4,0 4,1 4,2 4,3 Bilibili: 「『空月之歌·复演』回望湮灭的月光」前瞻特别节目
Điều Hướng[]
| ||||||||||||||||||||||||||||||||

