Natlan - Vùng Đất Của Lửa Và Tranh Đấu (I) bao gồm các thành tựu liên quan đến Natlan và thưởng danh thiếp Natlan - Lửa Trở Về.
Danh Sách Thành Tựu[]
Có 1 Thành Tựu trong Natlan - Vùng Đất Của Lửa Và Tranh Đấu (I):
| Thành Tựu | Mô Tả | Yêu Cầu | |
|---|---|---|---|
| Thám Hiểm Đại Lục - Vùng Đất Rực Lửa I | Thắp sáng bản đồ Lòng Chảo Vạn Hỏa, Thung Lũng Tequemecan, Núi Coatepec, Suối Nguồn Toyac trong khu vực Natlan. | 5 |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Natlan - Vùng Đất Của Lửa Và Tranh Đấu (I) |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 纳塔・火与竞逐的盟地・其之一 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 納塔・火與競逐的盟地・其之一 |
| Tiếng Anh | Natlan: The Land of Fire and Competition (I) |
| Tiếng Nhật | ナタ・炎と角逐の地・1 Nata - Honoo to Kakuchiku no Chi - Ichi |
| Tiếng Hàn | 나타・불타는 각축과 맹약의 땅・첫 번째 Nata - Bultaneun Gakchukgwa Maeng'yagui Ttang - Cheot Beonjjae |
| Tiếng Tây Ban Nha | Natlan: La tierra del fuego y la competición (I) |
| Tiếng Pháp | Natlan : Terre d'alliance du feu et de compétition - I |
| Tiếng Nga | Натлан: Земля огней и состязаний I Natlan: Zemlya ogney i sostyazaniy I |
| Tiếng Thái | Natlan - ดินแดนแห่งไฟและการแข่งขัน: ตอนที่ 1 |
| Tiếng Đức | Natlan – Land der Allianz aus Feuer und Wettkampf I |
| Tiếng Indonesia | Natlan: Tanah Api dan Persaingan (I) |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Natlan: A Terra do Fogo e da Competição (I) |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Natlan: Ateş ve Yarışma Diyarı (I) |
| Tiếng Ý | Natlan: Una terra di fuoco e competizione (I) |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 5.0