Layla là nhân vật hệ Băng chơi được Genshin Impact.
Thông Tin Chiến Đấu[]
Đột Phá Và Chỉ Số[]
| Bậc Đột Phá | Cấp | HP Căn Bản | Tấn Công Căn Bản | P. Ngự Căn Bản | HP | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0✦ | 1/20 | 930,03 | 18,16 | 54,94 | — | |
| 20/20 | 2.389,24 | 46,66 | 141,13 | |||
| Nguyên Liệu Cần (0 → 1) | ||||||
| 1✦ | 20/40 | 3.084,02 | 60,23 | 182,17 | — | |
| 40/40 | 4.619,49 | 90,22 | 272,87 | |||
| Nguyên Liệu Cần (1 → 2) | ||||||
| 2✦ | 40/50 | 5.113,15 | 99,86 | 302,03 | 6,0% | |
| 50/50 | 5.881,35 | 114,87 | 347,41 | |||
| Nguyên Liệu Cần (2 → 3) | ||||||
| 3✦ | 50/60 | 6.539,56 | 127,72 | 386,29 | 12,0% | |
| 60/60 | 7.307,76 | 142,73 | 431,66 | |||
| Nguyên Liệu Cần (3 → 4) | ||||||
| 4✦ | 60/70 | 7.801,42 | 152,37 | 460,82 | 12,0% | |
| 70/70 | 8.568,69 | 167,35 | 506,15 | |||
| Nguyên Liệu Cần (4 → 5) | ||||||
| 5✦ | 70/80 | 9.062,35 | 177,00 | 535,31 | 18,0% | |
| 80/80 | 9.830,55 | 192,00 | 580,68 | |||
| Nguyên Liệu Cần (5 → 6) | ||||||
| 6✦ | 80/90 | 10.324,21 | 201,64 | 609,84 | 24,0% | |
| 90/90 | 11.092,41 | 216,65 | 655,22 | |||
| 95/95 | 11.475,58 | 244,27 | 677,85 | |||
| 100/100 | 11.859,69 | 271,92 | 700,54 | |||
Tổng tiêu hao (0✦ → 6✦)
420,000 Mora
168 Sen NilotpalaThiên Phú[]
| Icon | Tên | Loại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiếm Bức Xạ | Tấn Công Thường | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tấn Công Thường
Di chuột vào bản xem trước để xem ở chất lượng cao hơn. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tia Sáng Chói Lọi | Nội Tại Đột Phá Bậc 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trong thời gian Màn Chắn Say Giấc tồn tại, mỗi khi nhận được một Sao Đêm sẽ sản sinh hiệu quả Ngủ Say:
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quên Sầu Mà Ngủ | Nội Tại Đột Phá Bậc 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tăng sát thương Sao Bay bắn ra từ Đêm Ngon Giấc, lượng tăng thêm tương ứng với 1,5% giới hạn HP của Layla. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bồi Dưỡng Thiên Phú[]
| Cấp Thiên Phú (Đột Phá) | Nguyên Liệu [Tổng Phụ] |
|---|---|
| 1 → 2 (2✦) | |
| 2 → 3 (3✦) | |
| 3 → 4 (3✦) | |
| 4 → 5 (4✦) | |
| 5 → 6 (4✦) | |
| 6 → 7 (5✦) | |
| 7 → 8 (5✦) | |
| 8 → 9 (6✦) | |
| 9 → 10 (6✦) |
1.652.500 MoraCung Mệnh[]
| Icon | Tên | Tầng |
|---|
Có Mặt Trong[]
Cầu Nguyện Nhân Vật[]
Layla có tỷ lệ nhận tăng mạnh trong 8 Sự Kiện Cầu Nguyện:
| Cầu Nguyện | Vật Phẩm UP | Thời Gian | Phiên Bản |
|---|---|---|---|
![]() Sắc Tím Hoa Đào 18/11/2022 |
18/11/2022 – 06/12/2022 | 3.2 | |
![]() Tạm Biệt Thủ Đô Băng 18/11/2022 |
18/11/2022 – 06/12/2022 | 3.2 | |
![]() Giác Ngộ Nguyệt Thảo 12/04/2023 |
12/04/2023 – 02/05/2023 | 3.6 | |
![]() Cánh Sen Đung Đưa 12/04/2023 |
12/04/2023 – 02/05/2023 | 3.6 | |
![]() Tro Tàn Tái Sinh 14/05/2024 |
14/05/2024 – 04/06/2024 | 4.6 | |
![]() Tâm Sáng Tựa Ngọc 14/05/2024 |
14/05/2024 – 04/06/2024 | 4.6 | |
![]() La Chanson Cerise 07/05/2025 |
07/05/2025 – 27/05/2025 | 5.6 | |
![]() Nhân Danh Rosula 07/05/2025 |
07/05/2025 – 27/05/2025 | 5.6 |
Sử Ký Cầu Nguyện[]
Layla đã xuất hiện trong 1 sự kiện Sử Ký Cầu Nguyện:
| Cầu Nguyện | Vật Phẩm Định Chuẩn | Thời Gian | Phiên Bản |
|---|---|---|---|
![]() Chén Thánh Cỏ Sương 10/09/2025 |
10/09/2025 – 30/09/2025 | Luna I |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Layla |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 莱依拉 Láiyīlā |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 萊依拉 Láiyīlā |
| Tiếng Anh | Layla |
| Tiếng Nhật | レイラ Reira |
| Tiếng Hàn | 레일라 Reilla |
| Tiếng Tây Ban Nha | Laila |
| Tiếng Pháp | Layla |
| Tiếng Nga | Лайла Layla |
| Tiếng Thái | Layla |
| Tiếng Đức | Layla |
| Tiếng Indonesia | Layla |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Layla |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Tham Khảo[]
- ↑ YouTube: Chương Trình Đặc Biệt Phiên Bản 3.2
- ↑ Bilibili: 《原神》3.2版本PV:「虚空鼓动,劫火高扬」 (mô tả video)
- ↑ Twitter: Thông tin lồng tiếng Nhật
- ↑ YouTube: 원신 | 3.2 버전 특별 방송 - Chương Trình Đặc Biệt Phiên Bản 3.2 (tiếng Hàn)
Điều Hướng[]
| ||||||||||||||||||||||||||||||||




























